how to suggest time slots for a meeting: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT VIẾT EMAIL ĐẶT LỊCH HỌP BẰNG .... Changing a meeting time | LearnEnglish. Time slot là gì? | Từ điển Anh - Việt.
I booked a
time slot for my meeting with John. Tôi đã đặt một khung giờ cho cuộc họp với John. Tập phát âm. She did not find a time
slot for her interview.
The meeting time is set for 3 PM tomorrow. (Thời gian cuộc họp được ấn định vào lúc 3 giờ chiều ngày mai.).
A designated timeframe for scheduling appointments. I booked a time slot for my meeting with John. Tôi đã đặt một khung giờ cho cuộc họp với John. She did not ...